closed interval

Học thuật
Thân thiện
closed interval

A number line shows a closed interval from 2 to 5.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Khoảng đóng: Một tập hợp tất cả các số thực nằm giữa hai số cho trước (gọi là hai đầu mút) bao gồm luôn cả hai số đó. được ký hiệu bằng dấu ngoặc vuông [a, b].
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The function is continuous on the closed interval [0, 5]. (Hàm số liên tục trên khoảng đóng [0, 5].)
    • Find the maximum value of f(x) within the closed interval [-1, 3]. (Tìm giá trị lớn nhất của f(x) trong khoảng đóng [-1, 3].)
    • A closed interval includes its endpoints. (Một khoảng đóng bao gồm các điểm đầu mút của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on a closed interval": trên một khoảng đóng.

    • The theorem guarantees a solution on a closed interval. (Định lý đảm bảo sự tồn tại nghiệm trên một khoảng đóng.)
  • "closed interval notation": ký hiệu khoảng đóng.

    • We use closed interval notation, like [2, 7], to show inclusion of endpoints. (Chúng ta dùng ký hiệu khoảng đóng, như [2, 7], để biểu thị việc bao gồm các điểm đầu mút.)
Biến thể từ gần giống
  • Interval (n): Khoảng (tập hợp số nói chung).
  • Open interval (n): Khoảng mở (không bao gồm hai đầu mút, ký hiệu ).
  • Half-open interval (n): Khoảng nửa đóng/nửa mở (chỉ bao gồm một đầu mút, ký hiệu hoặc ).
Từ đồng nghĩa
  • Bounded closed interval: Khoảng đóng bị chặn (nhấn mạnh tính giới hạn).
  • Segment (trong một số ngữ cảnh toán học): Đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

closed interval

A number line shows a closed interval from 2 to 5.

Noun
  1. khoảng đóng.